OXY Formulation – 4x Anti Acne Serum
Date: 25/9/2020
Code: SRCPAA001
Version: 01
| Công thức |
|||||
| STT | Giai đoạn | Nguyên liệu | Tên INCI | W, % | Ghi chú |
| 1 | A | Water | 84.60 | ||
| 2 | Aristoflex Silk | Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate | 2.00 | ||
| 3 | Fruit Mix | Water, Vaccinium Myrtillus Fruit/Leaf Extract, Saccharum Officinarum (Sugar Cane) Extract, Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Fruit Extract, Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract, Acer Saccharum (Sugar Maple) Extract | 1.00 | ||
| 4 | Reactive DPG | Dipotassium glycyrrhizate | 0.20 | ||
| 5 | Beat AC | Betaine salicylate | 4.00 | ||
| 6 | Obaku liquid | Obaku liquid | 2.00 | ||
| 7 | Vitamin B3 | Niacinamide | 0.50 | ||
| 8 | B | Zemea | 1,3-Propandiol | 4.00 | |
| 9 | IPMP | Biosol | 0.10 | ||
| 10 | C | PEG-40 | PEG-40 Hydrogenated Castor Oil | 1.00 | |
| 11 | Fragrance | Floral Garden SOHK016386 | 0.10 | ||
| 12 | EHGP | Phenoxyethanol & Ethylhexylglycerin | 0.50 | ||
Quy trình sản xuất
- Khuấy pha A cho đến khi dung dịch đồng nhất.
- Khuấy pha B cho đến khi tan hoàn toàn.
- Thêm pha B vào pha A.
- Khuấy pha C cho đến khi tan hoàn toàn.
- Thêm pha C vào hỗn hợp AB.
OXYCHEMICALS CO., LTD.
Công thức này được phát triển dựa trên nghiên cứu đáng tin cậy của đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm OXYCHEMICALS. Tuy nhiên, người dùng cần thực hiện thử nghiệm đánh giá độ ổn định trước khi đưa vào sản xuất. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý liên quan đến việc sử dụng thông tin này.


